Tiết 4 – Tuần 10 trang 67, 68 vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tập 1: 1. Ghi vào bảng các từ ngữ đã học theo chủ điểm,…

– Từ cùng nghĩa: thương người, nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ, hiền lành, hiền từ, phúc hậu, trung hậu, độ lượng. – Từ trái nghĩa độc ác, hung ác, dữ tợn, tàn bạo, cay độc, hành hạ, bắt nạt, ức hiếp, hà hiếp, tàn ác, nanh ác … – Từ cùng nghĩa … Đọc tiếpTiết 4 – Tuần 10 trang 67, 68 vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tập 1: 1. Ghi vào bảng các từ ngữ đã học theo chủ điểm,…