Soạn bài Cấp độ khái quát nghĩa của từ

1. Tóm tắt nội dung bài học

  • Một từ có ngữ có thể rộng hơn hoặc hẹp hơn nghĩa của từ khác
  • Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác và ngược lại: một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm vi phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.
  • Một từ ngữ có nghĩa rộng đối cới những từ ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác

2. Hướng dẫn luyện tập

Câu 1: Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ trong mỗi nhóm từ ngữ sau đây

a. 

Lưu bản nháp tự động

b. 

Lưu bản nháp tự động

Câu 2: Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau đây:

a. xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than

  • Từ ngữ có nghĩa rộng: chất đốt

b. hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc

  • Từ ngữ có nghĩa rộng: văn nghệ

c. canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán

  • Từ ngữ có nghĩa rộng: thức ăn

d. liếc, ngắm, nhòm, ngó

  • Từ ngữ có nghĩa rộng: nhìn

e. đấm, đá, thụi, bịch, tát

  • Từ ngữ có nghĩa rộng: đánh

Câu 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ ngữ sau đây

a. xe cộ: ô tô, xe máy, xe đạp,

b. kim loại: sắt, đồng, kẽm,…

c. hoa quả: mận, mơ, xoài, ổi...

d. người (họ hàng): ông, bà, cô, chú, dì…

e. mang: xách, vác, khiêng.

Câu 4: Chỉ ra những từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của mỗi nhóm từ ngữ sau đây:

a. thuốc chữa bệnh: át-xpi-rin, ăm-pi-xi-lin, thuốc giun, thuốc lào

  • Từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm: thuốc lào

b. giáo viên, thầy giáo, cô giáo, thủ quỹ

  • Từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm: thủ quỹ

c. bút: bút bi, bút máy, bút chì, bút điện, bút lông

  • Từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm: bút điện

d. hoa, hoa hồng, hoa lay ơn, hoa tai, hoa thược dược

  • Từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm: hoa tai

Câu 5: Đọc đoạn trích sau và tìm ba động từ cùng thuộc một phạm vi nghĩa, trong đó một từ có nghĩa rộng và hai từ có nghĩa hẹp hơn.

Ngữ liệu SGK trang 11

  • Từ ngữ có nghĩa rộng: khóc
  • Từ ngữ có nghĩa hẹp: nức nở, sụt sùi